180 Days of Writing 3 — Unit 4: Unit 4

Exercise 1: Choose the correct word.

🔑 Đáp án & Giải thích (Exercise 1)
  • 1. go — Với chủ ngữ I, dùng động từ nguyên mẫu go.
  • 2. has — Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn dùng has.
  • 3. play — We đi với động từ nguyên mẫu play.
  • 4. does — Tom là ngôi thứ ba số ít nên dùng does.
  • 5. go — They đi với động từ nguyên mẫu go.
  • 6. eat — My parents là số nhiều nên dùng eat.

Exercise 2: Write the correct word in the blank.

🔑 Đáp án & Giải thích (Exercise 2)
  • 1. brush — Hoạt động hằng ngày là brush my teeth.
  • 2. goes — She là ngôi thứ ba số ít nên dùng goes.
  • 3. have — Cụm từ đúng là have lunch.
  • 4. watches — He đi với watches ở hiện tại đơn.
  • 5. take — They đi với động từ nguyên mẫu take.
  • 6. studies — Friend là số ít nên dùng studies.

Exercise 3: Choose the best answer.

🔑 Đáp án & Giải thích (Exercise 3)
  • 1. At 6 o'clock. — Câu hỏi hỏi thời gian nên trả lời bằng giờ.
  • 2. At school. — Câu hỏi hỏi nơi chốn nên trả lời địa điểm.
  • 3. My brother. — Who hỏi người nên trả lời bằng người.
  • 4. In the evening. — When hỏi thời gian.
  • 5. Milk. — What hỏi đồ uống nên trả lời Milk.
  • 6. By bus. — How hỏi cách thức di chuyển.

Exercise 4: Look at the picture and choose the correct answer.

Exercise Context
A bright morning in a family kitchen. A mother is making breakfast at the stove. A father is reading a newspaper at the table. A boy is eating cereal. A girl is drinking milk. There are two red apples on the table, a clock on the wall showing 7:00, a school bag near the door, and a small brown dog sleeping on the floor. Sunlight comes through the window.
🔑 Đáp án & Giải thích (Exercise 4)
  • 1. The mother — Trong tranh, mẹ đang nấu bữa sáng.
  • 2. Reading a newspaper — Bố đang đọc báo.
  • 3. Milk — Cô bé đang uống sữa.
  • 4. Two — Có hai quả táo trên bàn.
  • 5. 7:00 — Đồng hồ chỉ 7 giờ.
  • 6. Near the door — Cặp sách ở gần cửa ra vào.

Exercise 5: Choose the correct sentence.

🔑 Đáp án & Giải thích (Exercise 5)
  • 1. She goes to school every day. — She ở hiện tại đơn dùng goes.
  • 2. They play soccer after school. — They đi với play.
  • 3. He watches TV at night. — He dùng watches.
  • 4. We have breakfast at home. — We dùng have.
  • 5. My brother studies English. — Brother là số ít nên dùng studies.
  • 6. I do my homework in the evening. — I dùng do.

Exercise 6: Complete the sentence with one word.

🔑 Đáp án & Giải thích (Exercise 6)
  • 1. lunch — Bữa ăn lúc 12 giờ là lunch.
  • 2. dinner — Bữa tối là dinner.
  • 3. school — Buổi sáng thường đi học.
  • 4. book — Đọc sách là read a book.
  • 5. soccer — Chơi bóng đá là play soccer.
  • 6. bus — Đi xe buýt là take the bus.